se caler

tự động từ
  1. ngồi vững chãi
    • Se caler dans un fauteuil
      ngồi vững chãi trong ghế bành
    • se caler les joues
      (thân mật) ăn
  2. ngoại động từ
  3. (hàng hải) hạ
    • Caler la voile
      hạ buồm
  4. nội động từ
  5. ngập (vào) nước
    • Ce navire cale trop
      tàu này ngập (vào) nước sâu quá

Khám phá thêm

Các từ liên quan